Tuyệt chiêu khai vận trong tiết Tiểu Tuyết cho 12 con giáp

Đăng bởi: Thanh Long

1. Tuổi Mùi

Nên: Tế tự, cầu phúc, sửa chữa và chế tạo, gả cưới, khai trương, xuất hành, chuyển nhà, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, kê giường.
Kị: dịp tốt không có gì kiêng kị
Xung: Sửu (Tân Sửu)
Sát: hướng Tây
Nên ăn: long nhãn, nhung hươu
Khai vận: ăn nhiều tỏi

2. Tuổi Thân

Nên: mọi việc đều không thích hợp
Kị: Tế tự, cầu phúc, cầu tự.
Xung: Dần (Nhâm Dần )
Sát: hướng Nam
Nên ăn: mộc nhĩ
Khai vận: mở đèn sáng một đêm

3. Tuổi Tý

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, sửa bếp.
Kị: sửa chữa và chế tạo, động thổ
Xung: Ngọ (Giáp Ngọ)
Sát: hướng Nam
Nên ăn: củ cải, thịt dê
Khai vận: bày cây xanh lá rộng trong nhà

4. Tuổi Thìn

Nên: Tế tự, cầu phúc, gả cưới, nhập trạch, an táng, cầu tự, khai trương, giao dịch, kê giường.
Kị: xuất hành, cầu tài, sửa chữa và chế tạo, chuyển nhà, kiện tụng.
Xung: Tuất (Mậu Tuất )
Sát: hướng Nam
Nên ăn: hạt dẻ, canh xương
Khai vận: mang Khổng Tước thạch bên người

5. Tuổi Dậu

Nên: khai trương, nhập trạch, sửa chữa và chế tạo, chuyển nhà, kê giường, tế tự, cầu phúc, cầu tự, gả cưới, an táng.
Kị: xuất hành, cầu tài.
Xung: Mão (Quý Mão)
Sát: hướng Đông
Nên ăn: rau cần, gan ngỗng
Khai vận: phòng ngủ bày đồ trang trí màu đỏ

6. Tuổi Sửu

Nên: Tế tự, cầu phúc, gả cưới, nhập trạch, an táng, cầu tự, cầu tài, khai trương, giao dịch, kê giường.
Kị: xuất hành, sửa chữa và chế tạo.
Xung: Mùi (Ất Mùi)
Sát: hướng Đông
Nên ăn: trứng muối, thịt bò
Khai vận: ăn bánh dày

7. Tuổi Dần

Nên: gả cưới, nhập trạch, kê giường, chuyển nhà
Kị: Tế tự, cầu phúc, xuất hành, cầu tài, sửa chữa và chế tạo, an táng.
Xung: Thân (Bính Thân )
Sát: hướng Bắc
Nên ăn: thịt chó, cà chua
Khai vận: quét bụi, dọn dẹp nhà cửa

8. Tuổi Tị

Nên: cầu phúc, gả cưới, sửa chữa và chế tạo, nhập trạch, khai trương, chuyển nhà, an táng, tế tự.
Kị: xuất hành, cầu tài.
Xung: Hợi (Kỷ Hợi )
Sát: hướng Đông
Nên ăn: thịt gà, hạt điều
Khai vận: trồng thủy tiên trong nhà
Nên: cầu phúc, gả cưới, sửa chữa và chế tạo, nhập trạch, kê giường, chuyển nhà, an táng, cầu tự, tế tự, xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch.
Kị: đổ mái nhà, nhập liệm.
Xung: Tý (Canh Tý)
Sát: hướng Bắc
Nên ăn: quả hạch đào
Khai vận: chải đầu bằng lược sừng.

9. Tuổi Tuất

Nên: gả cưới, an táng.
Kị: sửa chữa và chế tạo, động thổ, xuất hành, cầu tài, chuyển nhà, kiện tụng.
Xung: Thìn (Giáp Thìn)
Sát: hướng Bắc
Nên ăn: đậu đen, sơn tra (táo mèo)
Khai vận: làm thịt khô (lạp xưởng, thịt sấy, thịt gác bếp,…)

10. Tuổi Mão

Nên: khai trương, nhập trạch, sửa chữa và chế tạo, chuyển nhà, kê giường.
Kị: Tế tự, cầu phúc, xuất hành, cầu tài.
Xung: Dậu (Đinh Dậu )
Sát: hướng Tây
Nên ăn: củ từ, hạt sen
Khai vận: nấu ăn

11. Tuổi Hợi

Nên: cầu tài, gả cưới, khai trương, nhập trạch, an táng, cầu phúc, cầu tự, chuyển nhà, tế tự.
Kị: xuất hành, sửa chữa và chế tạo.
Xung: Tị (Ất Tị)
Sát: hướng Tây
Nên ăn: vừng đen, gan lợn
Khai vận: câu cá / bắt cá
Khai vận trong tiết Tiểu Tuyết không khó chút nào phải không. Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trênLịch Ngày Âm để khai vận trong các tiết khí tiếp theo nhé.

Thái Vân

Bài viết cùng chuyên mục