Xem ngày tốt xấu trong tháng 01/1900 âm lịch

Hãy cùng LichNgayAm.Vn xem ngày tốt xấu trong tháng 01 âm lịch năm 1900 để tìm ra ngày phù hợp với công việc theo kế hoạch của bạn, từ đó giúp mọi việc tiến triển suôn sẻ hơn nhé.

Trước khi tiến hành một công việc trọng đại, cha ông ta có thói quen xem ngày tốt. Thông qua việc chọn ngày tốt, ta sẽ biết được đâu là thời điểm thích hợp nhất để bắt tay vào làm việc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo phương pháp xem ngày đẹp tháng 01 âm lịch năm 1900 dựa vào Nhị Thập Bát Tú dưới đây để lấy đó làm căn cứ tìm ngày phù hợp với công việc mình muốn tiến hành.

BẢNG TRA NGÀY TỐT XẤU THÁNG 01/1900

Sao tốt - Ngày tốt Sao xấu - Ngày xấu
Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 31/01 Giáp Thìn khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
2 01/02 Năm Ất Tị Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
3 02/02 Sáu Bính Ngọ Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa Sao Ngưu nhằm ngày Ngọ thì tốt mọi việc
4 03/02 Bảy Đinh Mùi Nữ Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi
5 04/02 CN Mậu Thân Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi
6 05/02 Hai Kỷ Dậu Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi
7 06/02 Ba Canh Tuất Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
8 07/02 Tân Hợi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả. Sao Bích nhằm ngày Hợi thì xấu mọi việc
9 08/02 Năm Nhâm Tý Khuê khởi công, cầu công danh mai táng, khai trương, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường
10 09/02 Sáu Quý Sửu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
11 10/02 Bảy Giáp Dần Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền Sao Vị nhằm ngày Dần thì kỵ cưới hỏi, khởi công
12 11/02 CN Ất Mão Mão xây dựng mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, đóng giường
13 12/02 Hai Bính Thìn Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
14 13/02 Ba Đinh Tị Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
15 14/02 Mậu Ngọ Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường
16 15/02 Năm Kỷ Mùi Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường
17 16/02 Sáu Canh Thân Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng
18 17/02 Bảy Tân Dậu Liễu Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. khởi công, xây cất mộ phần, trổ cửa, làm thủy lợi
19 18/02 CN Nhâm Tuất Tinh xây dựng phòng mới mai táng, cưới hỏi, làm thủy lợi
20 19/02 Hai Quý Hợi Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền Sao Trương nhằm ngày Hợi thì tốt mọi việc
21 20/02 Ba Giáp Tý Dực Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, khởi công, gác đòn dông, trổ cửa, làm thủy lợi
22 21/02 Ất Sửu Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
23 22/02 Năm Bính Dần Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần Sao Giác nhằm ngày Dần thì tốt mọi việc
24 23/02 Sáu Đinh Mão Cang Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, kiện tụng, khởi công
25 24/02 Bảy Mậu Thìn Đê Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công
26 25/02 CN Kỷ Tị Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
27 26/02 Hai Canh Ngọ Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
28 27/02 Ba Tân Mùi khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
29 28/02 Nhâm Thân khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường Sao Cơ nhằm ngày Thân thì xấu mọi việc