Xem ngày tốt mai táng, làm mồ mả tháng 1 năm 1900 âm lịch

TỔNG QUAN VỀ PHÉP XEM NGÀY TỐT XẤU QUA NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nhị Thập Bát Tú chính là 28 ngôi sao có thật nằm trên bầu trời thuộc Thái Dương hệ, nằm ở gần đường Hoàng Đạo. Nhị Thập Bát Tú phân bố đều ở bốn hướng trên bầu trời. Mỗi hướng có một chòm sao, mỗi chòm sao có bảy ngôi sao.

  • Phương Đông là chòm sao Thanh Long, trong chòm sao này có 7 sao: sao Giác, sao Cang, sao Đê, sao Phòng, sao Tâm, sao Vĩ, sao Cơ.
  • Phương Bắc là chòm sao Huyền Vũ, trong chòm sao này có 7 sao: sao Đẩu, sao Ngưu, sao Nữ, sao Hư, sao Nguy, sao Thất, sao Bích
  • Phương Tây là chòm sao Bạch Hổ, trong chòm sao này có 7 sao: sao Khuê, sao Lâu, sao Vị, sao Mão, sao Tất, sao Chuỷ, sao Sâm.
  • Phương Nam là chòm sao Chu Tước, trong chòm sao này có 7 sao: sao Tỉnh, sao Quỷ, sao Liễu, sao Tinh, sao Trương, sao Dực, sao Chẩn.

Các sao trong Nhị Thập Bát Tú cứ luân phiên theo thứ tự, mỗi sao chủ trị 1 năm, 1 tháng, 1 ngày. Ở đây chúng ta chỉ tính Lực ảnh hưởng của các sao Nhị Thập Bát Tú ở ngày mà thôi. Các sao này có chia thành Cát Tinh (tốt nhiều, hay toàn tốt), Bình Tinh (có việc tốt, có việc xấu), Hung Tinh (xấu nhiều, hay toàn xấu). Do đó chúng ta có thể xem ngày nào thuộc sao nào để noi theo việc hạp của Sao mà làm việc cho được tốt, hay biết việc kỵ của Sao mà kiêng cữ để tránh điều hung hại.

NHỮNG NGÀY TỐT CHO VIỆC MAI TÁNG, LÀM MỒ MẢ TRONG THÁNG 1 NĂM 1900 XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ

Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 31/01 Giáp Thìn khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
2 01/02 Năm Ất Tị Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
3 02/02 Sáu Bính Ngọ Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa Sao Ngưu nhằm ngày Ngọ thì tốt mọi việc
6 05/02 Hai Kỷ Dậu Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi
7 06/02 Ba Canh Tuất Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
8 07/02 Tân Hợi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả. Sao Bích nhằm ngày Hợi thì xấu mọi việc
10 09/02 Sáu Quý Sửu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
11 10/02 Bảy Giáp Dần Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền Sao Vị nhằm ngày Dần thì kỵ cưới hỏi, khởi công
13 12/02 Hai Bính Thìn Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
17 16/02 Sáu Canh Thân Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng
20 19/02 Hai Quý Hợi Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền Sao Trương nhằm ngày Hợi thì tốt mọi việc
22 21/02 Ất Sửu Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
23 22/02 Năm Bính Dần Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần Sao Giác nhằm ngày Dần thì tốt mọi việc
26 25/02 CN Kỷ Tị Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
28 27/02 Ba Tân Mùi khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
29 28/02 Nhâm Thân khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường Sao Cơ nhằm ngày Thân thì xấu mọi việc