Lịch tháng 5 năm 1954

Xem
Tháng 5 năm 1954
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 29/3
2 30
3 1/4
4 2
5 3
6 4
7 5
8 6
9 7
10 8
11 9
12 10
13 11
14 12
15 13
16 14
17 15
18 16
19 17
20 18
21 19
22 20
23 21
24 22
25 23
26 24
27 25
28 26
29 27
30 28
31 29
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 05 NĂM 1954

Dương lịch
1 Tháng 5
Âm lịch
29 Tháng 3

Ngày Đinh Tị, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 05 Năm 1954 (29/03/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 5
Âm lịch
30 Tháng 3

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 05 Năm 1954 (30/03/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 5
Âm lịch
1 Tháng 4

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 03 Tháng 05 Năm 1954 (01/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 5
Âm lịch
2 Tháng 4

Ngày Canh Thân, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 04 Tháng 05 Năm 1954 (02/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 5
Âm lịch
3 Tháng 4

Ngày Tân Dậu, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 05 Tháng 05 Năm 1954 (03/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 5
Âm lịch
4 Tháng 4

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 06 Tháng 05 Năm 1954 (04/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 5
Âm lịch
5 Tháng 4

Ngày Quý Hợi, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 07 Tháng 05 Năm 1954 (05/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 5
Âm lịch
6 Tháng 4

Ngày Giáp Tý, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 08 Tháng 05 Năm 1954 (06/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 5
Âm lịch
7 Tháng 4

Ngày Ất Sửu, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 09 Tháng 05 Năm 1954 (07/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 5
Âm lịch
8 Tháng 4

Ngày Bính Dần, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 10 Tháng 05 Năm 1954 (08/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 5
Âm lịch
9 Tháng 4

Ngày Đinh Mão, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 11 Tháng 05 Năm 1954 (09/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 5
Âm lịch
10 Tháng 4

Ngày Mậu Thìn, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 12 Tháng 05 Năm 1954 (10/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 5
Âm lịch
11 Tháng 4

Ngày Kỷ Tị, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 13 Tháng 05 Năm 1954 (11/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 5
Âm lịch
12 Tháng 4

Ngày Canh Ngọ, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 14 Tháng 05 Năm 1954 (12/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 5
Âm lịch
13 Tháng 4

Ngày Tân Mùi, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 15 Tháng 05 Năm 1954 (13/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 5
Âm lịch
14 Tháng 4

Ngày Nhâm Thân, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 16 Tháng 05 Năm 1954 (14/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 5
Âm lịch
15 Tháng 4

Ngày Quý Dậu, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 17 Tháng 05 Năm 1954 (15/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 5
Âm lịch
16 Tháng 4

Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 18 Tháng 05 Năm 1954 (16/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 5
Âm lịch
17 Tháng 4

Ngày Ất Hợi, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 19 Tháng 05 Năm 1954 (17/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 5
Âm lịch
18 Tháng 4

Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 20 Tháng 05 Năm 1954 (18/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 5
Âm lịch
19 Tháng 4

Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 21 Tháng 05 Năm 1954 (19/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 5
Âm lịch
20 Tháng 4

Ngày Mậu Dần, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 22 Tháng 05 Năm 1954 (20/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 5
Âm lịch
21 Tháng 4

Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 23 Tháng 05 Năm 1954 (21/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 5
Âm lịch
22 Tháng 4

Ngày Canh Thìn, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 24 Tháng 05 Năm 1954 (22/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 5
Âm lịch
23 Tháng 4

Ngày Tân Tị, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 25 Tháng 05 Năm 1954 (23/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 5
Âm lịch
24 Tháng 4

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 26 Tháng 05 Năm 1954 (24/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 5
Âm lịch
25 Tháng 4

Ngày Quý Mùi, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 27 Tháng 05 Năm 1954 (25/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 5
Âm lịch
26 Tháng 4

Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 28 Tháng 05 Năm 1954 (26/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 5
Âm lịch
27 Tháng 4

Ngày Ất Dậu, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 29 Tháng 05 Năm 1954 (27/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 5
Âm lịch
28 Tháng 4

Ngày Bính Tuất, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 30 Tháng 05 Năm 1954 (28/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 5
Âm lịch
29 Tháng 4

Ngày Đinh Hợi, Tháng Kỷ Tị, Năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 31 Tháng 05 Năm 1954 (29/04/1954 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết