Xem ngày giờ tốt trong tuần 16 năm 1906

prev week

TUẦN 16: TỪ NGÀY 16/04/1906 ĐẾN NGÀY 22/04/1906

next week
Dương lịch
16 Tháng 4
Âm lịch
23 Tháng 3

Ngày Canh Dần, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 16 Tháng 04 Năm 1906 (23/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 4
Âm lịch
24 Tháng 3

Ngày Tân Mão, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 17 Tháng 04 Năm 1906 (24/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 4
Âm lịch
25 Tháng 3

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 18 Tháng 04 Năm 1906 (25/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 4
Âm lịch
26 Tháng 3

Ngày Quý Tị, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 19 Tháng 04 Năm 1906 (26/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 4
Âm lịch
27 Tháng 3

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 20 Tháng 04 Năm 1906 (27/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 4
Âm lịch
28 Tháng 3

Ngày Ất Mùi, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 21 Tháng 04 Năm 1906 (28/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 4
Âm lịch
29 Tháng 3

Ngày Bính Thân, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 22 Tháng 04 Năm 1906 (29/03/1906 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Xem tử vi hàng ngày 5/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết điều gì sắp xảy đến với mình trong một ngày, từ đó giữ thế chủ động, giải quyết gọn gàng mọi chuyện.I...

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022 cho biết, tuổi Thìn có thể xảy ra tranh chấp hoặc mâu thuẫn với đồng nghiệp trong quá trình làm việc. Cái tôi q...

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi hàng ngày 4/12/2022 của 12 con giáp, Tam Hội giúp bạn cải thiện mối quan hệ với mọi người xung quanh, có cơ hội du lịch ngắn hạn, học thêm, tìm hiểu các k...

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Khám phá con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh để dễ dàng chọn ra con số may mắn theo 12 con giáp chuẩn xác nhất, giúp bạn nhanh chóng đổi vận phát tài...

Danh mục