Xem ngày giờ tốt trong tuần 2 năm 1915

prev week

TUẦN 2: TỪ NGÀY 04/01/1915 ĐẾN NGÀY 10/01/1915

next week
Dương lịch
4 Tháng 1
Âm lịch
19 Tháng 11

Ngày Ất Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 04 Tháng 01 Năm 1915 (19/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 1
Âm lịch
20 Tháng 11

Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 05 Tháng 01 Năm 1915 (20/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 1
Âm lịch
21 Tháng 11

Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 06 Tháng 01 Năm 1915 (21/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 1
Âm lịch
22 Tháng 11

Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 07 Tháng 01 Năm 1915 (22/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 1
Âm lịch
23 Tháng 11

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 08 Tháng 01 Năm 1915 (23/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 1
Âm lịch
24 Tháng 11

Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 09 Tháng 01 Năm 1915 (24/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 1
Âm lịch
25 Tháng 11

Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 10 Tháng 01 Năm 1915 (25/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở Sư Tử hôm nay khá khó ở, nhìn đâu cũng thấy không hài lòng, hay bực dọc vô cớ do ảnh hưởng từ góc ngũ chiếu giữa Mặt Trăng và Mặt Trời....

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối Những cảm xúc sâu sắc hơn xuất hiện đột ngột trong đầu khiến Sư Tử rối trí và hoang mang do chịu ảnh hưởng từ góc vuông giữa Mặt Trăng v...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, tha hồ đón nhận hạnh phúc đong đầy, mối quan hệ thêm phần lãng mạn. Cùng xem có bạn trong đ...

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Để chủ động trước mọi vận hạn và hành động quyết liệt cho những vận may trong công việc, hãy cùng khám phá tử vi hàng ngày 3/12/2022 của 12 con giáp trong bài v...

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Ai là con giáp may mắn tuần này (5-11/12)? Họ sẽ gặp được những điều thuận lợi gì giúp cuộc sống bước sang trang mới? Hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Tuổi Dậ...

Danh mục