Xem ngày giờ tốt trong tuần 25 năm 1905

prev week

TUẦN 25: TỪ NGÀY 19/06/1905 ĐẾN NGÀY 25/06/1905

next week
Dương lịch
19 Tháng 6
Âm lịch
17 Tháng 5

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 19 Tháng 06 Năm 1905 (17/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 6
Âm lịch
18 Tháng 5

Ngày Canh Dần, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 20 Tháng 06 Năm 1905 (18/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 6
Âm lịch
19 Tháng 5

Ngày Tân Mão, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 21 Tháng 06 Năm 1905 (19/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 6
Âm lịch
20 Tháng 5

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 22 Tháng 06 Năm 1905 (20/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 6
Âm lịch
21 Tháng 5

Ngày Quý Tị, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 23 Tháng 06 Năm 1905 (21/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 6
Âm lịch
22 Tháng 5

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 24 Tháng 06 Năm 1905 (22/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 6
Âm lịch
23 Tháng 5

Ngày Ất Mùi, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Ất Tị

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 25 Tháng 06 Năm 1905 (23/05/1905 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Ngày 1/2/2023, 4 tuổi này may mắn trong chuyện làm ăn, khách ủng hộ nườm nượp!

Ngày 1/2/2023, 4 tuổi này may mắn trong chuyện làm ăn, khách ủng hộ nườm nượp!

Chúc mừng những tuổi may mắn công việc nhất ngày 1/2/2023, dù làm công việc gì đi chăng nữa thì bạn vẫn suôn sẻ, thuận lợi trong ngày mới này.Tử vi ngày 1/2/202...

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi hàng ngày 1/2/2023 của 12 con giáp biết trước số phận của mỗi người trong ngày có thay đổi ra sao, người ăn ở có phúc thì có phần, hung sẽ biến thành cát....

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh của bạn là số bao nhiêu, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra sao, đâu là số đẹp giúp bạn dễ trúng ngay, x...

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023, Xử Nữ rất giỏi trong quản lý và khi Mặt Trăng 120 độ sao Thổ thường đảm bảo bạn sẽ đạt được nhiều thành côn...

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Môi trường công sở vốn tồn tại rất nhiều thử thách không hề dễ dàng, đòi hỏi ai cũng cần phải trang bị cho bản thân bản lĩnh vững vàng mới có thể phát triển, đạ...

Danh mục