Xem ngày giờ tốt trong tuần 3 năm 1902

prev week

TUẦN 3: TỪ NGÀY 13/01/1902 ĐẾN NGÀY 19/01/1902

next week
Dương lịch
13 Tháng 1
Âm lịch
4 Tháng 12

Ngày Bính Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 13 Tháng 01 Năm 1902 (04/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 1
Âm lịch
5 Tháng 12

Ngày Đinh Dậu, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 14 Tháng 01 Năm 1902 (05/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 1
Âm lịch
6 Tháng 12

Ngày Mậu Tuất, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 15 Tháng 01 Năm 1902 (06/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 1
Âm lịch
7 Tháng 12

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 16 Tháng 01 Năm 1902 (07/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 1
Âm lịch
8 Tháng 12

Ngày Canh Tý, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 17 Tháng 01 Năm 1902 (08/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 1
Âm lịch
9 Tháng 12

Ngày Tân Sửu, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 18 Tháng 01 Năm 1902 (09/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 1
Âm lịch
10 Tháng 12

Ngày Nhâm Dần, Tháng Tân Sửu, Năm Nhâm Dần

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 19 Tháng 01 Năm 1902 (10/12/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết