Xem ngày giờ tốt trong tuần 30 năm 1904

prev week

TUẦN 30: TỪ NGÀY 18/07/1904 ĐẾN NGÀY 24/07/1904

next week
Dương lịch
18 Tháng 7
Âm lịch
6 Tháng 6

Ngày Quý Sửu, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 18 Tháng 07 Năm 1904 (06/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 7
Âm lịch
7 Tháng 6

Ngày Giáp Dần, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 19 Tháng 07 Năm 1904 (07/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 7
Âm lịch
8 Tháng 6

Ngày Ất Mão, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 20 Tháng 07 Năm 1904 (08/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 7
Âm lịch
9 Tháng 6

Ngày Bính Thìn, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 21 Tháng 07 Năm 1904 (09/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 7
Âm lịch
10 Tháng 6

Ngày Đinh Tị, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 22 Tháng 07 Năm 1904 (10/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 7
Âm lịch
11 Tháng 6

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 23 Tháng 07 Năm 1904 (11/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 7
Âm lịch
12 Tháng 6

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 24 Tháng 07 Năm 1904 (12/06/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) chớ nên đầu hàng số phận

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) chớ nên đầu hàng số phận

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) sẽ phải đối diện với nhiều điều không như ý muốn. Hãy nhắc nhở bản thân cố gắng, đừng đầu hàng số phận. 1. Tuổi TýVì tuổi...

Tuần này (12-18/12), chúc mừng 4 con giáp phát tài lớn, tiền vào như nước

Tuần này (12-18/12), chúc mừng 4 con giáp phát tài lớn, tiền vào như nước

Xin chúc mừng 4 con giáp phát tài tuần này (12-18/12). Bạn nắm chắc được cơ hội xuất hiện trước mắt nên kiếm tiền về đầy túi là chuyện hiển nhiên. 1. Tuổi DầnCh...

Vận xui đổ xuống đầu, 4 con giáp đối mặt đủ loại rắc rối trong 2 ngày cuối tuần này (10-11/12)

Vận xui đổ xuống đầu, 4 con giáp đối mặt đủ loại rắc rối trong 2 ngày cuối tuần này (10-11/12)

Vì bị hung tinh đeo bám, tiểu nhân quấy nhiễu nên những con giáp xui xẻo cuối tuần này (10-11/12) sẽ có hai ngày thứ 7 và chủ nhật cực kỳ vất vả, làm gì cũng dễ...

Cuối tuần (10-11/12) có Thần Tài chỉ đường dẫn lối, 4 con giáp kiếm tiền như hái

Cuối tuần (10-11/12) có Thần Tài chỉ đường dẫn lối, 4 con giáp kiếm tiền như hái

Trong số 12 con giáp, ai sẽ là con giáp phát tài cuối tuần này (10-11/12), dễ gặp may mắn trong chuyện tiền bạc nhất? Cùng xem có tên bạn không?Tuổi SửuCuối tuầ...

Tử vi hôm nay: 4 con giáp gặp đủ rắc rối trong sự nghiệp ngày 9/12/2022

Tử vi hôm nay: 4 con giáp gặp đủ rắc rối trong sự nghiệp ngày 9/12/2022

Xin chia buồn với con giáp gặp rắc rối ngày 9/12/2022. Bạn sẽ phải đối diện với nhiều khó khăn trong sự nghiệp, hãy cố gắng vượt qua. Theo tử vi hàng ngày 9/12/...

Danh mục