Xem ngày giờ tốt trong tuần 33 năm 1913

prev week

TUẦN 33: TỪ NGÀY 11/08/1913 ĐẾN NGÀY 17/08/1913

next week
Dương lịch
11 Tháng 8
Âm lịch
10 Tháng 7

Ngày Giáp Tý, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 11 Tháng 08 Năm 1913 (10/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 8
Âm lịch
11 Tháng 7

Ngày Ất Sửu, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 12 Tháng 08 Năm 1913 (11/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 8
Âm lịch
12 Tháng 7

Ngày Bính Dần, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 13 Tháng 08 Năm 1913 (12/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 8
Âm lịch
13 Tháng 7

Ngày Đinh Mão, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 14 Tháng 08 Năm 1913 (13/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 8
Âm lịch
14 Tháng 7

Ngày Mậu Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 15 Tháng 08 Năm 1913 (14/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 8
Âm lịch
15 Tháng 7

Ngày Kỷ Tị, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 16 Tháng 08 Năm 1913 (15/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 8
Âm lịch
16 Tháng 7

Ngày Canh Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 17 Tháng 08 Năm 1913 (16/07/1913 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết