Xem ngày giờ tốt trong tuần 34 năm 1901

prev week

TUẦN 34: TỪ NGÀY 19/08/1901 ĐẾN NGÀY 25/08/1901

next week
Dương lịch
19 Tháng 8
Âm lịch
6 Tháng 7

Ngày Kỷ Tị, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 19 Tháng 08 Năm 1901 (06/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 8
Âm lịch
7 Tháng 7

Ngày Canh Ngọ, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 20 Tháng 08 Năm 1901 (07/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 8
Âm lịch
8 Tháng 7

Ngày Tân Mùi, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 21 Tháng 08 Năm 1901 (08/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 8
Âm lịch
9 Tháng 7

Ngày Nhâm Thân, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 22 Tháng 08 Năm 1901 (09/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 8
Âm lịch
10 Tháng 7

Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 23 Tháng 08 Năm 1901 (10/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 8
Âm lịch
11 Tháng 7

Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 24 Tháng 08 Năm 1901 (11/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 8
Âm lịch
12 Tháng 7

Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 25 Tháng 08 Năm 1901 (12/07/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022 khi vận trình tình cảm của ngày thứ 5 này thay đổi theo hướng tốt đẹp. Cùng xem có tên bạ...

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi hàng ngày 8/12/2022 của 12 con giáp, Chính tài mang lại khoản tiền mà con giáp tuổi Tuất đang cần. Những ý tưởng kinh doanh cá nhân cũng sẽ xuất hiện bất ...

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi giúp bạn gặp may mắn, số đẹp hôm nay cho bạn là số mấy, hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Con số may mắn trong ngày ...

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè Song Tử có vẻ thận trọng quá mức trong ngày hôm nay, thời điểm Mặt Trăng tạo ra góc 120 độ với sao Thổ. Bạn chẳng dám thử thách bản thân ...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Danh mục