Xem ngày giờ tốt trong tuần 34 năm 1910

prev week

TUẦN 34: TỪ NGÀY 15/08/1910 ĐẾN NGÀY 21/08/1910

next week
Dương lịch
15 Tháng 8
Âm lịch
11 Tháng 7

Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 15 Tháng 08 Năm 1910 (11/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 8
Âm lịch
12 Tháng 7

Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 16 Tháng 08 Năm 1910 (12/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 8
Âm lịch
13 Tháng 7

Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 17 Tháng 08 Năm 1910 (13/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 8
Âm lịch
14 Tháng 7

Ngày Ất Mão, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 18 Tháng 08 Năm 1910 (14/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 8
Âm lịch
15 Tháng 7

Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 19 Tháng 08 Năm 1910 (15/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 8
Âm lịch
16 Tháng 7

Ngày Đinh Tị, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 20 Tháng 08 Năm 1910 (16/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 8
Âm lịch
17 Tháng 7

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 21 Tháng 08 Năm 1910 (17/07/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết