Xem ngày giờ tốt trong tuần 35 năm 1904

prev week

TUẦN 35: TỪ NGÀY 22/08/1904 ĐẾN NGÀY 28/08/1904

next week
Dương lịch
22 Tháng 8
Âm lịch
12 Tháng 7

Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 22 Tháng 08 Năm 1904 (12/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 8
Âm lịch
13 Tháng 7

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 23 Tháng 08 Năm 1904 (13/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 8
Âm lịch
14 Tháng 7

Ngày Canh Dần, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 24 Tháng 08 Năm 1904 (14/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 8
Âm lịch
15 Tháng 7

Ngày Tân Mão, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 25 Tháng 08 Năm 1904 (15/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 8
Âm lịch
16 Tháng 7

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 26 Tháng 08 Năm 1904 (16/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 8
Âm lịch
17 Tháng 7

Ngày Quý Tị, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 27 Tháng 08 Năm 1904 (17/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 8
Âm lịch
18 Tháng 7

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 28 Tháng 08 Năm 1904 (18/07/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Xem tử vi hàng ngày 5/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết điều gì sắp xảy đến với mình trong một ngày, từ đó giữ thế chủ động, giải quyết gọn gàng mọi chuyện.I...

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022 cho biết, tuổi Thìn có thể xảy ra tranh chấp hoặc mâu thuẫn với đồng nghiệp trong quá trình làm việc. Cái tôi q...

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi hàng ngày 4/12/2022 của 12 con giáp, Tam Hội giúp bạn cải thiện mối quan hệ với mọi người xung quanh, có cơ hội du lịch ngắn hạn, học thêm, tìm hiểu các k...

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Khám phá con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh để dễ dàng chọn ra con số may mắn theo 12 con giáp chuẩn xác nhất, giúp bạn nhanh chóng đổi vận phát tài...

Danh mục