Xem ngày giờ tốt trong tuần 38 năm 1903

prev week

TUẦN 38: TỪ NGÀY 14/09/1903 ĐẾN NGÀY 20/09/1903

next week
Dương lịch
14 Tháng 9
Âm lịch
23 Tháng 7

Ngày Ất Tị, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 14 Tháng 09 Năm 1903 (23/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 9
Âm lịch
24 Tháng 7

Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 15 Tháng 09 Năm 1903 (24/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 9
Âm lịch
25 Tháng 7

Ngày Đinh Mùi, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 16 Tháng 09 Năm 1903 (25/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 9
Âm lịch
26 Tháng 7

Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 17 Tháng 09 Năm 1903 (26/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 9
Âm lịch
27 Tháng 7

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 18 Tháng 09 Năm 1903 (27/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 9
Âm lịch
28 Tháng 7

Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 19 Tháng 09 Năm 1903 (28/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 9
Âm lịch
29 Tháng 7

Ngày Tân Hợi, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 20 Tháng 09 Năm 1903 (29/07/1903 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022 khi vận trình tình cảm của ngày thứ 5 này thay đổi theo hướng tốt đẹp. Cùng xem có tên bạ...

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi hàng ngày 8/12/2022 của 12 con giáp, Chính tài mang lại khoản tiền mà con giáp tuổi Tuất đang cần. Những ý tưởng kinh doanh cá nhân cũng sẽ xuất hiện bất ...

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi giúp bạn gặp may mắn, số đẹp hôm nay cho bạn là số mấy, hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Con số may mắn trong ngày ...

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè Song Tử có vẻ thận trọng quá mức trong ngày hôm nay, thời điểm Mặt Trăng tạo ra góc 120 độ với sao Thổ. Bạn chẳng dám thử thách bản thân ...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Danh mục