Xem ngày giờ tốt trong tuần 41 năm 1911

prev week

TUẦN 41: TỪ NGÀY 09/10/1911 ĐẾN NGÀY 15/10/1911

next week
Dương lịch
9 Tháng 10
Âm lịch
18 Tháng 8

Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 09 Tháng 10 Năm 1911 (18/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 10
Âm lịch
19 Tháng 8

Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 10 Tháng 10 Năm 1911 (19/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 10
Âm lịch
20 Tháng 8

Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 11 Tháng 10 Năm 1911 (20/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 10
Âm lịch
21 Tháng 8

Ngày Ất Mão, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 12 Tháng 10 Năm 1911 (21/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 10
Âm lịch
22 Tháng 8

Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 13 Tháng 10 Năm 1911 (22/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 10
Âm lịch
23 Tháng 8

Ngày Đinh Tị, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 14 Tháng 10 Năm 1911 (23/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 10
Âm lịch
24 Tháng 8

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Hợi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 15 Tháng 10 Năm 1911 (24/08/1911 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết