Xem ngày giờ tốt trong tuần 42 năm 1909

prev week

TUẦN 42: TỪ NGÀY 11/10/1909 ĐẾN NGÀY 17/10/1909

next week
Dương lịch
11 Tháng 10
Âm lịch
28 Tháng 8

Ngày Giáp Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 11 Tháng 10 Năm 1909 (28/08/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 10
Âm lịch
29 Tháng 8

Ngày Ất Tị, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 12 Tháng 10 Năm 1909 (29/08/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 10
Âm lịch
30 Tháng 8

Ngày Bính Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 13 Tháng 10 Năm 1909 (30/08/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 10
Âm lịch
1 Tháng 9

Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 14 Tháng 10 Năm 1909 (01/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 10
Âm lịch
2 Tháng 9

Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 15 Tháng 10 Năm 1909 (02/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 10
Âm lịch
3 Tháng 9

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 16 Tháng 10 Năm 1909 (03/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 10
Âm lịch
4 Tháng 9

Ngày Canh Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 17 Tháng 10 Năm 1909 (04/09/1909 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở Sư Tử hôm nay khá khó ở, nhìn đâu cũng thấy không hài lòng, hay bực dọc vô cớ do ảnh hưởng từ góc ngũ chiếu giữa Mặt Trăng và Mặt Trời....

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối Những cảm xúc sâu sắc hơn xuất hiện đột ngột trong đầu khiến Sư Tử rối trí và hoang mang do chịu ảnh hưởng từ góc vuông giữa Mặt Trăng v...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, tha hồ đón nhận hạnh phúc đong đầy, mối quan hệ thêm phần lãng mạn. Cùng xem có bạn trong đ...

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Để chủ động trước mọi vận hạn và hành động quyết liệt cho những vận may trong công việc, hãy cùng khám phá tử vi hàng ngày 3/12/2022 của 12 con giáp trong bài v...

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Ai là con giáp may mắn tuần này (5-11/12)? Họ sẽ gặp được những điều thuận lợi gì giúp cuộc sống bước sang trang mới? Hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Tuổi Dậ...

Danh mục