Xem ngày giờ tốt trong tuần 42 năm 1910

prev week

TUẦN 42: TỪ NGÀY 10/10/1910 ĐẾN NGÀY 16/10/1910

next week
Dương lịch
10 Tháng 10
Âm lịch
8 Tháng 9

Ngày Mậu Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 10 Tháng 10 Năm 1910 (08/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 10
Âm lịch
9 Tháng 9

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 11 Tháng 10 Năm 1910 (09/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 10
Âm lịch
10 Tháng 9

Ngày Canh Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 12 Tháng 10 Năm 1910 (10/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 10
Âm lịch
11 Tháng 9

Ngày Tân Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 13 Tháng 10 Năm 1910 (11/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 10
Âm lịch
12 Tháng 9

Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 14 Tháng 10 Năm 1910 (12/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 10
Âm lịch
13 Tháng 9

Ngày Quý Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 15 Tháng 10 Năm 1910 (13/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 10
Âm lịch
14 Tháng 9

Ngày Giáp Dần, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tuất

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 16 Tháng 10 Năm 1910 (14/09/1910 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 con giáp: Tị vượng tài, Thân sa sút

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 con giáp: Tị vượng tài, Thân sa sút

Theo dõi tử vi hàng ngày 7/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết hôm nay, mình phải đối diện với những nguy cơ hoặc cơ hội gì, từ đó luôn chủ động trong mọi tình...

Con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh: Số LỘC nhả vía MAY MẮN

Con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh: Số LỘC nhả vía MAY MẮN

Khám phá con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh hay con số may mắn theo 12 con giáp trong bài viết này để dễ dàng chọn ra số đẹp giúp bạn nhanh chóng ph...

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo, Kim Ngưu bạn tỏ ra bướng bỉnh, mong muốn điều gì không được là bạn nóng nảy, cố chấp. ...

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022 với những tín hiệu khả quan ở nhiều phương diện như công việc, tài chính, tình cảm... Cùn...

Danh mục