Xem ngày giờ tốt trong tuần 44 năm 1907

prev week

TUẦN 44: TỪ NGÀY 28/10/1907 ĐẾN NGÀY 03/11/1907

next week
Dương lịch
28 Tháng 10
Âm lịch
22 Tháng 9

Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 28 Tháng 10 Năm 1907 (22/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 10
Âm lịch
23 Tháng 9

Ngày Tân Hợi, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 29 Tháng 10 Năm 1907 (23/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 10
Âm lịch
24 Tháng 9

Ngày Nhâm Tý, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 30 Tháng 10 Năm 1907 (24/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 10
Âm lịch
25 Tháng 9

Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 31 Tháng 10 Năm 1907 (25/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 11
Âm lịch
26 Tháng 9

Ngày Giáp Dần, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 01 Tháng 11 Năm 1907 (26/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 11
Âm lịch
27 Tháng 9

Ngày Ất Mão, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 02 Tháng 11 Năm 1907 (27/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 11
Âm lịch
28 Tháng 9

Ngày Bính Thìn, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 03 Tháng 11 Năm 1907 (28/09/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi hàng ngày 1/2/2023 của 12 con giáp biết trước số phận của mỗi người trong ngày có thay đổi ra sao, người ăn ở có phúc thì có phần, hung sẽ biến thành cát....

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh của bạn là số bao nhiêu, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra sao, đâu là số đẹp giúp bạn dễ trúng ngay, x...

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023, Xử Nữ rất giỏi trong quản lý và khi Mặt Trăng 120 độ sao Thổ thường đảm bảo bạn sẽ đạt được nhiều thành côn...

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Môi trường công sở vốn tồn tại rất nhiều thử thách không hề dễ dàng, đòi hỏi ai cũng cần phải trang bị cho bản thân bản lĩnh vững vàng mới có thể phát triển, đạ...

Tử vi hôm nay: Chia buồn 3 con giáp gặp nhiều thăng trầm ngày 31/1/2023

Tử vi hôm nay: Chia buồn 3 con giáp gặp nhiều thăng trầm ngày 31/1/2023

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp gặp nhiều thăng trầm ngày 31/1/2023. Vận trình trong ngày có lúc rất tốt đẹp, nhưng cũng có lúc sa sút bất ngờ, đòi hỏi bản ...

Danh mục