Xem ngày giờ tốt trong tuần 44 năm 1914

prev week

TUẦN 44: TỪ NGÀY 26/10/1914 ĐẾN NGÀY 01/11/1914

next week
Dương lịch
26 Tháng 10
Âm lịch
8 Tháng 9

Ngày Ất Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 26 Tháng 10 Năm 1914 (08/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 10
Âm lịch
9 Tháng 9

Ngày Bính Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 27 Tháng 10 Năm 1914 (09/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 10
Âm lịch
10 Tháng 9

Ngày Đinh Hợi, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 28 Tháng 10 Năm 1914 (10/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 10
Âm lịch
11 Tháng 9

Ngày Mậu Tý, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 29 Tháng 10 Năm 1914 (11/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 10
Âm lịch
12 Tháng 9

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 30 Tháng 10 Năm 1914 (12/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 10
Âm lịch
13 Tháng 9

Ngày Canh Dần, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 31 Tháng 10 Năm 1914 (13/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 11
Âm lịch
14 Tháng 9

Ngày Tân Mão, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 01 Tháng 11 Năm 1914 (14/09/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) chớ nên đầu hàng số phận

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) chớ nên đầu hàng số phận

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) sẽ phải đối diện với nhiều điều không như ý muốn. Hãy nhắc nhở bản thân cố gắng, đừng đầu hàng số phận. 1. Tuổi TýVì tuổi...

Tuần này (12-18/12), chúc mừng 4 con giáp phát tài lớn, tiền vào như nước

Tuần này (12-18/12), chúc mừng 4 con giáp phát tài lớn, tiền vào như nước

Xin chúc mừng 4 con giáp phát tài tuần này (12-18/12). Bạn nắm chắc được cơ hội xuất hiện trước mắt nên kiếm tiền về đầy túi là chuyện hiển nhiên. 1. Tuổi DầnCh...

Vận xui đổ xuống đầu, 4 con giáp đối mặt đủ loại rắc rối trong 2 ngày cuối tuần này (10-11/12)

Vận xui đổ xuống đầu, 4 con giáp đối mặt đủ loại rắc rối trong 2 ngày cuối tuần này (10-11/12)

Vì bị hung tinh đeo bám, tiểu nhân quấy nhiễu nên những con giáp xui xẻo cuối tuần này (10-11/12) sẽ có hai ngày thứ 7 và chủ nhật cực kỳ vất vả, làm gì cũng dễ...

Cuối tuần (10-11/12) có Thần Tài chỉ đường dẫn lối, 4 con giáp kiếm tiền như hái

Cuối tuần (10-11/12) có Thần Tài chỉ đường dẫn lối, 4 con giáp kiếm tiền như hái

Trong số 12 con giáp, ai sẽ là con giáp phát tài cuối tuần này (10-11/12), dễ gặp may mắn trong chuyện tiền bạc nhất? Cùng xem có tên bạn không?Tuổi SửuCuối tuầ...

Tử vi hôm nay: 4 con giáp gặp đủ rắc rối trong sự nghiệp ngày 9/12/2022

Tử vi hôm nay: 4 con giáp gặp đủ rắc rối trong sự nghiệp ngày 9/12/2022

Xin chia buồn với con giáp gặp rắc rối ngày 9/12/2022. Bạn sẽ phải đối diện với nhiều khó khăn trong sự nghiệp, hãy cố gắng vượt qua. Theo tử vi hàng ngày 9/12/...

Danh mục