Xem ngày giờ tốt trong tuần 44 năm 1918

prev week

TUẦN 44: TỪ NGÀY 28/10/1918 ĐẾN NGÀY 03/11/1918

next week
Dương lịch
28 Tháng 10
Âm lịch
24 Tháng 9

Ngày Mậu Thân, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 28 Tháng 10 Năm 1918 (24/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 10
Âm lịch
25 Tháng 9

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 29 Tháng 10 Năm 1918 (25/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 10
Âm lịch
26 Tháng 9

Ngày Canh Tuất, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 30 Tháng 10 Năm 1918 (26/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 10
Âm lịch
27 Tháng 9

Ngày Tân Hợi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 31 Tháng 10 Năm 1918 (27/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 11
Âm lịch
28 Tháng 9

Ngày Nhâm Tý, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 01 Tháng 11 Năm 1918 (28/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 11
Âm lịch
29 Tháng 9

Ngày Quý Sửu, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 02 Tháng 11 Năm 1918 (29/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 11
Âm lịch
30 Tháng 9

Ngày Giáp Dần, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 03 Tháng 11 Năm 1918 (30/09/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở Sư Tử hôm nay khá khó ở, nhìn đâu cũng thấy không hài lòng, hay bực dọc vô cớ do ảnh hưởng từ góc ngũ chiếu giữa Mặt Trăng và Mặt Trời....

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối Những cảm xúc sâu sắc hơn xuất hiện đột ngột trong đầu khiến Sư Tử rối trí và hoang mang do chịu ảnh hưởng từ góc vuông giữa Mặt Trăng v...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, tha hồ đón nhận hạnh phúc đong đầy, mối quan hệ thêm phần lãng mạn. Cùng xem có bạn trong đ...

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Để chủ động trước mọi vận hạn và hành động quyết liệt cho những vận may trong công việc, hãy cùng khám phá tử vi hàng ngày 3/12/2022 của 12 con giáp trong bài v...

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Ai là con giáp may mắn tuần này (5-11/12)? Họ sẽ gặp được những điều thuận lợi gì giúp cuộc sống bước sang trang mới? Hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Tuổi Dậ...

Danh mục