Xem ngày giờ tốt trong tuần 47 năm 1900

prev week

TUẦN 47: TỪ NGÀY 19/11/1900 ĐẾN NGÀY 25/11/1900

next week
Dương lịch
19 Tháng 11
Âm lịch
28 Tháng 9

Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 19 Tháng 11 Năm 1900 (28/09/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 11
Âm lịch
29 Tháng 9

Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 20 Tháng 11 Năm 1900 (29/09/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 11
Âm lịch
30 Tháng 9

Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 21 Tháng 11 Năm 1900 (30/09/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 11
Âm lịch
1 Tháng 10

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 22 Tháng 11 Năm 1900 (01/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 11
Âm lịch
2 Tháng 10

Ngày Canh Tý, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 23 Tháng 11 Năm 1900 (02/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 11
Âm lịch
3 Tháng 10

Ngày Tân Sửu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 24 Tháng 11 Năm 1900 (03/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 11
Âm lịch
4 Tháng 10

Ngày Nhâm Dần, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 25 Tháng 11 Năm 1900 (04/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Xem tử vi hàng ngày 5/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết điều gì sắp xảy đến với mình trong một ngày, từ đó giữ thế chủ động, giải quyết gọn gàng mọi chuyện.I...

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022 cho biết, tuổi Thìn có thể xảy ra tranh chấp hoặc mâu thuẫn với đồng nghiệp trong quá trình làm việc. Cái tôi q...

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi hàng ngày 4/12/2022 của 12 con giáp, Tam Hội giúp bạn cải thiện mối quan hệ với mọi người xung quanh, có cơ hội du lịch ngắn hạn, học thêm, tìm hiểu các k...

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Khám phá con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh để dễ dàng chọn ra con số may mắn theo 12 con giáp chuẩn xác nhất, giúp bạn nhanh chóng đổi vận phát tài...

Danh mục