Xem ngày giờ tốt trong tuần 48 năm 1900

prev week

TUẦN 48: TỪ NGÀY 26/11/1900 ĐẾN NGÀY 02/12/1900

next week
Dương lịch
26 Tháng 11
Âm lịch
5 Tháng 10

Ngày Quý Mão, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 26 Tháng 11 Năm 1900 (05/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 11
Âm lịch
6 Tháng 10

Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 27 Tháng 11 Năm 1900 (06/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 11
Âm lịch
7 Tháng 10

Ngày Ất Tị, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 28 Tháng 11 Năm 1900 (07/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 11
Âm lịch
8 Tháng 10

Ngày Bính Ngọ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 29 Tháng 11 Năm 1900 (08/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 11
Âm lịch
9 Tháng 10

Ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 30 Tháng 11 Năm 1900 (09/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 12
Âm lịch
10 Tháng 10

Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 12 Năm 1900 (10/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 12
Âm lịch
11 Tháng 10

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 12 Năm 1900 (11/10/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở Sư Tử hôm nay khá khó ở, nhìn đâu cũng thấy không hài lòng, hay bực dọc vô cớ do ảnh hưởng từ góc ngũ chiếu giữa Mặt Trăng và Mặt Trời....

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối Những cảm xúc sâu sắc hơn xuất hiện đột ngột trong đầu khiến Sư Tử rối trí và hoang mang do chịu ảnh hưởng từ góc vuông giữa Mặt Trăng v...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, tha hồ đón nhận hạnh phúc đong đầy, mối quan hệ thêm phần lãng mạn. Cùng xem có bạn trong đ...

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Để chủ động trước mọi vận hạn và hành động quyết liệt cho những vận may trong công việc, hãy cùng khám phá tử vi hàng ngày 3/12/2022 của 12 con giáp trong bài v...

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Ai là con giáp may mắn tuần này (5-11/12)? Họ sẽ gặp được những điều thuận lợi gì giúp cuộc sống bước sang trang mới? Hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Tuổi Dậ...

Danh mục