Xem ngày giờ tốt trong tuần 51 năm 1912

prev week

TUẦN 51: TỪ NGÀY 16/12/1912 ĐẾN NGÀY 22/12/1912

next week
Dương lịch
16 Tháng 12
Âm lịch
8 Tháng 11

Ngày Bính Dần, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 16 Tháng 12 Năm 1912 (08/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 12
Âm lịch
9 Tháng 11

Ngày Đinh Mão, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 17 Tháng 12 Năm 1912 (09/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 12
Âm lịch
10 Tháng 11

Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 18 Tháng 12 Năm 1912 (10/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 12
Âm lịch
11 Tháng 11

Ngày Kỷ Tị, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 19 Tháng 12 Năm 1912 (11/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 12
Âm lịch
12 Tháng 11

Ngày Canh Ngọ, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 20 Tháng 12 Năm 1912 (12/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 12
Âm lịch
13 Tháng 11

Ngày Tân Mùi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 21 Tháng 12 Năm 1912 (13/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 12
Âm lịch
14 Tháng 11

Ngày Nhâm Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 22 Tháng 12 Năm 1912 (14/11/1912 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết