Xem ngày giờ tốt trong tuần 6 năm 1900

prev week

TUẦN 6: TỪ NGÀY 05/02/1900 ĐẾN NGÀY 11/02/1900

next week
Dương lịch
5 Tháng 2
Âm lịch
6 Tháng 1

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 05 Tháng 02 Năm 1900 (06/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 2
Âm lịch
7 Tháng 1

Ngày Canh Tuất, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 06 Tháng 02 Năm 1900 (07/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 2
Âm lịch
8 Tháng 1

Ngày Tân Hợi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 07 Tháng 02 Năm 1900 (08/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 2
Âm lịch
9 Tháng 1

Ngày Nhâm Tý, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 08 Tháng 02 Năm 1900 (09/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 2
Âm lịch
10 Tháng 1

Ngày Quý Sửu, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 09 Tháng 02 Năm 1900 (10/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 2
Âm lịch
11 Tháng 1

Ngày Giáp Dần, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 10 Tháng 02 Năm 1900 (11/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 2
Âm lịch
12 Tháng 1

Ngày Ất Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 11 Tháng 02 Năm 1900 (12/01/1900 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Ngày 1/2/2023, 4 tuổi này may mắn trong chuyện làm ăn, khách ủng hộ nườm nượp!

Ngày 1/2/2023, 4 tuổi này may mắn trong chuyện làm ăn, khách ủng hộ nườm nượp!

Chúc mừng những tuổi may mắn công việc nhất ngày 1/2/2023, dù làm công việc gì đi chăng nữa thì bạn vẫn suôn sẻ, thuận lợi trong ngày mới này.Tử vi ngày 1/2/202...

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi hàng ngày 1/2/2023 của 12 con giáp biết trước số phận của mỗi người trong ngày có thay đổi ra sao, người ăn ở có phúc thì có phần, hung sẽ biến thành cát....

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh của bạn là số bao nhiêu, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra sao, đâu là số đẹp giúp bạn dễ trúng ngay, x...

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023, Xử Nữ rất giỏi trong quản lý và khi Mặt Trăng 120 độ sao Thổ thường đảm bảo bạn sẽ đạt được nhiều thành côn...

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Môi trường công sở vốn tồn tại rất nhiều thử thách không hề dễ dàng, đòi hỏi ai cũng cần phải trang bị cho bản thân bản lĩnh vững vàng mới có thể phát triển, đạ...

Danh mục