Xem ngày giờ tốt trong tuần 6 năm 1917

prev week

TUẦN 6: TỪ NGÀY 05/02/1917 ĐẾN NGÀY 11/02/1917

next week
Dương lịch
5 Tháng 2
Âm lịch
14 Tháng 1

Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 05 Tháng 02 Năm 1917 (14/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 2
Âm lịch
15 Tháng 1

Ngày Kỷ Mão, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 06 Tháng 02 Năm 1917 (15/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 2
Âm lịch
16 Tháng 1

Ngày Canh Thìn, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 07 Tháng 02 Năm 1917 (16/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 2
Âm lịch
17 Tháng 1

Ngày Tân Tị, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 08 Tháng 02 Năm 1917 (17/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 2
Âm lịch
18 Tháng 1

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 09 Tháng 02 Năm 1917 (18/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 2
Âm lịch
19 Tháng 1

Ngày Quý Mùi, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 10 Tháng 02 Năm 1917 (19/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 2
Âm lịch
20 Tháng 1

Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 11 Tháng 02 Năm 1917 (20/01/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết