Xem ngày giờ tốt trong tuần 8 năm 1916

prev week

TUẦN 8: TỪ NGÀY 14/02/1916 ĐẾN NGÀY 20/02/1916

next week
Dương lịch
14 Tháng 2
Âm lịch
12 Tháng 1

Ngày Tân Tị, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 14 Tháng 02 Năm 1916 (12/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 2
Âm lịch
13 Tháng 1

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 15 Tháng 02 Năm 1916 (13/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 2
Âm lịch
14 Tháng 1

Ngày Quý Mùi, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 16 Tháng 02 Năm 1916 (14/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 2
Âm lịch
15 Tháng 1

Ngày Giáp Thân, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 17 Tháng 02 Năm 1916 (15/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 2
Âm lịch
16 Tháng 1

Ngày Ất Dậu, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 18 Tháng 02 Năm 1916 (16/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 2
Âm lịch
17 Tháng 1

Ngày Bính Tuất, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 19 Tháng 02 Năm 1916 (17/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 2
Âm lịch
18 Tháng 1

Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Dần, Năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 20 Tháng 02 Năm 1916 (18/01/1916 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết