Lịch tháng 11 năm 2003

Xem
Tháng 11 năm 2003
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 8/10
2 9
3 10
4 11
5 12
6 13
7 14
8 15
9 16
10 17
11 18
12 19
13 20
14 21
15 22
16 23
17 24
18 25
19 26
20 27
21 28
22 29
23 30
24 1/11
25 2
26 3
27 4
28 5
29 6
30 7
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 11 NĂM 2003

Dương lịch
1 Tháng 11
Âm lịch
8 Tháng 10

Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 11 Năm 2003 (08/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 11
Âm lịch
9 Tháng 10

Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 11 Năm 2003 (09/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 11
Âm lịch
10 Tháng 10

Ngày Canh Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 03 Tháng 11 Năm 2003 (10/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 11
Âm lịch
11 Tháng 10

Ngày Tân Tị, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 04 Tháng 11 Năm 2003 (11/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 11
Âm lịch
12 Tháng 10

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 05 Tháng 11 Năm 2003 (12/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 11
Âm lịch
13 Tháng 10

Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 06 Tháng 11 Năm 2003 (13/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 11
Âm lịch
14 Tháng 10

Ngày Giáp Thân, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 07 Tháng 11 Năm 2003 (14/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 11
Âm lịch
15 Tháng 10

Ngày Ất Dậu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 08 Tháng 11 Năm 2003 (15/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 11
Âm lịch
16 Tháng 10

Ngày Bính Tuất, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 09 Tháng 11 Năm 2003 (16/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 11
Âm lịch
17 Tháng 10

Ngày Đinh Hợi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 10 Tháng 11 Năm 2003 (17/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 11
Âm lịch
18 Tháng 10

Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 11 Tháng 11 Năm 2003 (18/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 11
Âm lịch
19 Tháng 10

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 12 Tháng 11 Năm 2003 (19/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 11
Âm lịch
20 Tháng 10

Ngày Canh Dần, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 13 Tháng 11 Năm 2003 (20/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 11
Âm lịch
21 Tháng 10

Ngày Tân Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 14 Tháng 11 Năm 2003 (21/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 11
Âm lịch
22 Tháng 10

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 15 Tháng 11 Năm 2003 (22/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 11
Âm lịch
23 Tháng 10

Ngày Quý Tị, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 16 Tháng 11 Năm 2003 (23/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 11
Âm lịch
24 Tháng 10

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 17 Tháng 11 Năm 2003 (24/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 11
Âm lịch
25 Tháng 10

Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 18 Tháng 11 Năm 2003 (25/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 11
Âm lịch
26 Tháng 10

Ngày Bính Thân, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 19 Tháng 11 Năm 2003 (26/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 11
Âm lịch
27 Tháng 10

Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 20 Tháng 11 Năm 2003 (27/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 11
Âm lịch
28 Tháng 10

Ngày Mậu Tuất, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 21 Tháng 11 Năm 2003 (28/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 11
Âm lịch
29 Tháng 10

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 22 Tháng 11 Năm 2003 (29/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 11
Âm lịch
30 Tháng 10

Ngày Canh Tý, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 23 Tháng 11 Năm 2003 (30/10/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 11
Âm lịch
1 Tháng 11

Ngày Tân Sửu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 24 Tháng 11 Năm 2003 (01/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 11
Âm lịch
2 Tháng 11

Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 25 Tháng 11 Năm 2003 (02/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 11
Âm lịch
3 Tháng 11

Ngày Quý Mão, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 26 Tháng 11 Năm 2003 (03/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 11
Âm lịch
4 Tháng 11

Ngày Giáp Thìn, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 27 Tháng 11 Năm 2003 (04/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 11
Âm lịch
5 Tháng 11

Ngày Ất Tị, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 28 Tháng 11 Năm 2003 (05/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 11
Âm lịch
6 Tháng 11

Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 29 Tháng 11 Năm 2003 (06/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 11
Âm lịch
7 Tháng 11

Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 30 Tháng 11 Năm 2003 (07/11/2003 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 6 ngày 27/1/2023 của 12 con giáp: Thìn suôn sẻ, Ngọ vượng tài

Tử vi thứ 6 ngày 27/1/2023 của 12 con giáp: Thìn suôn sẻ, Ngọ vượng tài

Theo dõi tử vi hàng ngày 27/1/2023 của 12 con giáp để trong ngày đầu tiên quay trở lại làm việc, bạn sẽ gặp được những điều may mắn và đối diện với vấn đề gì.I....

Con số may mắn hôm nay 27/1/2023 theo năm sinh: Số đón LỘC VÀNG ngày mùng 6 Tết

Con số may mắn hôm nay 27/1/2023 theo năm sinh: Số đón LỘC VÀNG ngày mùng 6 Tết

Con số may mắn hôm nay 27/1/2023 theo năm sinh được chọn ra sao, làm thế nào để tìm ra con số may mắn theo 12 con giáp giúp bạn dễ trúng, xem ngay bài viết này ...

Tử vi thứ 6 ngày 27/1/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ hay cười

Tử vi thứ 6 ngày 27/1/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ hay cười

Tử vi thứ 6 ngày 27/1/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ hay cười Hôm nay Xử Nữ hay cười, thích chú ý đến vẻ ngoài của mình hơn, tâm trạng phấn chấn nhờ góc lục hợp giữa Mặt Trăng và sao Kim....

Tử vi hôm nay: Tài lộc ghé thăm con giáp ngày 26/1/2023

Tử vi hôm nay: Tài lộc ghé thăm con giáp ngày 26/1/2023

Xin chúc mừng khi tài lộc ghé thăm con giáp ngày 26/1/2023. Bạn sẽ gặp được rất nhiều điều như ý, mọi phương diện cuộc sống đều có bước tiến đáng mừng.Theo tử v...

Tử vi thứ 5 ngày 26/1/2023 của 12 con giáp: Mùng 5 Tết, Tý hạnh phúc, Mùi rủng rỉnh

Tử vi thứ 5 ngày 26/1/2023 của 12 con giáp: Mùng 5 Tết, Tý hạnh phúc, Mùi rủng rỉnh

Tử vi hàng ngày 26/1/2023 của 12 con giáp cho thấy đào hoa ghé thăm và người độc thân cảm thấy tin tưởng hơn về mối quan hệ chớm nở.I. Tổng quát - Thông tin xem...

Danh mục