Xem ngày giờ tốt trong tuần 14 năm 1904

prev week

TUẦN 14: TỪ NGÀY 28/03/1904 ĐẾN NGÀY 03/04/1904

next week
Dương lịch
28 Tháng 3
Âm lịch
12 Tháng 2

Ngày Tân Dậu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 28 Tháng 03 Năm 1904 (12/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 3
Âm lịch
13 Tháng 2

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 29 Tháng 03 Năm 1904 (13/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 3
Âm lịch
14 Tháng 2

Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 30 Tháng 03 Năm 1904 (14/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 3
Âm lịch
15 Tháng 2

Ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 31 Tháng 03 Năm 1904 (15/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 4
Âm lịch
16 Tháng 2

Ngày Ất Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 01 Tháng 04 Năm 1904 (16/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 4
Âm lịch
17 Tháng 2

Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 02 Tháng 04 Năm 1904 (17/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 4
Âm lịch
18 Tháng 2

Ngày Đinh Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 03 Tháng 04 Năm 1904 (18/02/1904 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022 khi vận trình tình cảm của ngày thứ 5 này thay đổi theo hướng tốt đẹp. Cùng xem có tên bạ...

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi hàng ngày 8/12/2022 của 12 con giáp, Chính tài mang lại khoản tiền mà con giáp tuổi Tuất đang cần. Những ý tưởng kinh doanh cá nhân cũng sẽ xuất hiện bất ...

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi giúp bạn gặp may mắn, số đẹp hôm nay cho bạn là số mấy, hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Con số may mắn trong ngày ...

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè Song Tử có vẻ thận trọng quá mức trong ngày hôm nay, thời điểm Mặt Trăng tạo ra góc 120 độ với sao Thổ. Bạn chẳng dám thử thách bản thân ...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Danh mục