Xem ngày giờ tốt trong tuần 20 năm 1907

prev week

TUẦN 20: TỪ NGÀY 13/05/1907 ĐẾN NGÀY 19/05/1907

next week
Dương lịch
13 Tháng 5
Âm lịch
2 Tháng 4

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 13 Tháng 05 Năm 1907 (02/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 5
Âm lịch
3 Tháng 4

Ngày Quý Hợi, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 14 Tháng 05 Năm 1907 (03/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 5
Âm lịch
4 Tháng 4

Ngày Giáp Tý, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 15 Tháng 05 Năm 1907 (04/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 5
Âm lịch
5 Tháng 4

Ngày Ất Sửu, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 16 Tháng 05 Năm 1907 (05/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 5
Âm lịch
6 Tháng 4

Ngày Bính Dần, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 17 Tháng 05 Năm 1907 (06/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 5
Âm lịch
7 Tháng 4

Ngày Đinh Mão, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 18 Tháng 05 Năm 1907 (07/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 5
Âm lịch
8 Tháng 4

Ngày Mậu Thìn, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 19 Tháng 05 Năm 1907 (08/04/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết