Xem ngày giờ tốt trong tuần 22 năm 1918

prev week

TUẦN 22: TỪ NGÀY 27/05/1918 ĐẾN NGÀY 02/06/1918

next week
Dương lịch
27 Tháng 5
Âm lịch
18 Tháng 4

Ngày Giáp Tuất, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 27 Tháng 05 Năm 1918 (18/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 5
Âm lịch
19 Tháng 4

Ngày Ất Hợi, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 28 Tháng 05 Năm 1918 (19/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 5
Âm lịch
20 Tháng 4

Ngày Bính Tý, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 29 Tháng 05 Năm 1918 (20/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 5
Âm lịch
21 Tháng 4

Ngày Đinh Sửu, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 30 Tháng 05 Năm 1918 (21/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 5
Âm lịch
22 Tháng 4

Ngày Mậu Dần, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 31 Tháng 05 Năm 1918 (22/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
1 Tháng 6
Âm lịch
23 Tháng 4

Ngày Kỷ Mão, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 06 Năm 1918 (23/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 6
Âm lịch
24 Tháng 4

Ngày Canh Thìn, Tháng Đinh Tị, Năm Mậu Ngọ

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 06 Năm 1918 (24/04/1918 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 con giáp: Tị vượng tài, Thân sa sút

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 con giáp: Tị vượng tài, Thân sa sút

Theo dõi tử vi hàng ngày 7/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết hôm nay, mình phải đối diện với những nguy cơ hoặc cơ hội gì, từ đó luôn chủ động trong mọi tình...

Con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh: Số LỘC nhả vía MAY MẮN

Con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh: Số LỘC nhả vía MAY MẮN

Khám phá con số may mắn hôm nay 7/12/2022 theo năm sinh hay con số may mắn theo 12 con giáp trong bài viết này để dễ dàng chọn ra số đẹp giúp bạn nhanh chóng ph...

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng

Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Kim Ngưu bướng Tử vi thứ 4 ngày 7/12/2022 của 12 cung hoàng đạo, Kim Ngưu bạn tỏ ra bướng bỉnh, mong muốn điều gì không được là bạn nóng nảy, cố chấp. ...

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022 với những tín hiệu khả quan ở nhiều phương diện như công việc, tài chính, tình cảm... Cùn...

Danh mục