Xem ngày giờ tốt trong tuần 23 năm 1917

prev week

TUẦN 23: TỪ NGÀY 04/06/1917 ĐẾN NGÀY 10/06/1917

next week
Dương lịch
4 Tháng 6
Âm lịch
15 Tháng 4

Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 04 Tháng 06 Năm 1917 (15/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 6
Âm lịch
16 Tháng 4

Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 05 Tháng 06 Năm 1917 (16/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 6
Âm lịch
17 Tháng 4

Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 06 Tháng 06 Năm 1917 (17/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 6
Âm lịch
18 Tháng 4

Ngày Canh Thìn, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 07 Tháng 06 Năm 1917 (18/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 6
Âm lịch
19 Tháng 4

Ngày Tân Tị, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 08 Tháng 06 Năm 1917 (19/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 6
Âm lịch
20 Tháng 4

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 09 Tháng 06 Năm 1917 (20/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 6
Âm lịch
21 Tháng 4

Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 10 Tháng 06 Năm 1917 (21/04/1917 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử khó ở Sư Tử hôm nay khá khó ở, nhìn đâu cũng thấy không hài lòng, hay bực dọc vô cớ do ảnh hưởng từ góc ngũ chiếu giữa Mặt Trăng và Mặt Trời....

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối

Tử vi Chủ Nhật ngày 4/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Sư Tử rối Những cảm xúc sâu sắc hơn xuất hiện đột ngột trong đầu khiến Sư Tử rối trí và hoang mang do chịu ảnh hưởng từ góc vuông giữa Mặt Trăng v...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay: 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, hạnh phúc đong đầy

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp vượng tình duyên ngày 3/12/2022, tha hồ đón nhận hạnh phúc đong đầy, mối quan hệ thêm phần lãng mạn. Cùng xem có bạn trong đ...

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Tử vi thứ 7 ngày 3/12/2022 của 12 con giáp: Sửu gặp quý nhân, Thân khó khăn

Để chủ động trước mọi vận hạn và hành động quyết liệt cho những vận may trong công việc, hãy cùng khám phá tử vi hàng ngày 3/12/2022 của 12 con giáp trong bài v...

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Quý nhân trợ vận, 3 con giáp may mắn tuần này (5-11/12) làm gì cũng hanh thông bất ngờ

Ai là con giáp may mắn tuần này (5-11/12)? Họ sẽ gặp được những điều thuận lợi gì giúp cuộc sống bước sang trang mới? Hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Tuổi Dậ...

Danh mục