Xem ngày giờ tốt trong tuần 28 năm 1907

prev week

TUẦN 28: TỪ NGÀY 08/07/1907 ĐẾN NGÀY 14/07/1907

next week
Dương lịch
8 Tháng 7
Âm lịch
28 Tháng 5

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 08 Tháng 07 Năm 1907 (28/05/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 7
Âm lịch
29 Tháng 5

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 09 Tháng 07 Năm 1907 (29/05/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 7
Âm lịch
1 Tháng 6

Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 10 Tháng 07 Năm 1907 (01/06/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 7
Âm lịch
2 Tháng 6

Ngày Tân Dậu, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 11 Tháng 07 Năm 1907 (02/06/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 7
Âm lịch
3 Tháng 6

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 12 Tháng 07 Năm 1907 (03/06/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 7
Âm lịch
4 Tháng 6

Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 13 Tháng 07 Năm 1907 (04/06/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 7
Âm lịch
5 Tháng 6

Ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 14 Tháng 07 Năm 1907 (05/06/1907 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 con giáp: Hợi làm ăn khấm khá, Tuất sắc sảo

Tử vi hàng ngày 1/2/2023 của 12 con giáp biết trước số phận của mỗi người trong ngày có thay đổi ra sao, người ăn ở có phúc thì có phần, hung sẽ biến thành cát....

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh: Số LỘC hợp tuổi, rung đùi chờ TIỀN về

Con số may mắn hôm nay 1/2/2023 theo năm sinh của bạn là số bao nhiêu, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra sao, đâu là số đẹp giúp bạn dễ trúng ngay, x...

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi

Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ giỏi Tử vi Thứ 4 ngày 1/2/2023, Xử Nữ rất giỏi trong quản lý và khi Mặt Trăng 120 độ sao Thổ thường đảm bảo bạn sẽ đạt được nhiều thành côn...

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Sự nghiệp thăng tiến nhẹ nhàng nếu 12 con giáp nắm được bí quyết đối mặt với thách thức trong công việc

Môi trường công sở vốn tồn tại rất nhiều thử thách không hề dễ dàng, đòi hỏi ai cũng cần phải trang bị cho bản thân bản lĩnh vững vàng mới có thể phát triển, đạ...

Tử vi hôm nay: Chia buồn 3 con giáp gặp nhiều thăng trầm ngày 31/1/2023

Tử vi hôm nay: Chia buồn 3 con giáp gặp nhiều thăng trầm ngày 31/1/2023

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp gặp nhiều thăng trầm ngày 31/1/2023. Vận trình trong ngày có lúc rất tốt đẹp, nhưng cũng có lúc sa sút bất ngờ, đòi hỏi bản ...

Danh mục