Xem ngày giờ tốt trong tuần 32 năm 1901

prev week

TUẦN 32: TỪ NGÀY 05/08/1901 ĐẾN NGÀY 11/08/1901

next week
Dương lịch
5 Tháng 8
Âm lịch
21 Tháng 6

Ngày Ất Mão, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 05 Tháng 08 Năm 1901 (21/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 8
Âm lịch
22 Tháng 6

Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 06 Tháng 08 Năm 1901 (22/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 8
Âm lịch
23 Tháng 6

Ngày Đinh Tị, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 07 Tháng 08 Năm 1901 (23/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 8
Âm lịch
24 Tháng 6

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 08 Tháng 08 Năm 1901 (24/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 8
Âm lịch
25 Tháng 6

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 09 Tháng 08 Năm 1901 (25/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 8
Âm lịch
26 Tháng 6

Ngày Canh Thân, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 10 Tháng 08 Năm 1901 (26/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 8
Âm lịch
27 Tháng 6

Ngày Tân Dậu, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 11 Tháng 08 Năm 1901 (27/06/1901 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Tử vi thứ 2 ngày 5/12/2022 của 12 con giáp: Tý kiên trì, Mão tỉnh táo

Xem tử vi hàng ngày 5/12/2022 của 12 con giáp, bạn sẽ biết điều gì sắp xảy đến với mình trong một ngày, từ đó giữ thế chủ động, giải quyết gọn gàng mọi chuyện.I...

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022: Thìn tranh chấp, Mùi hao tài

Tử vi tuần mới của 12 con giáp từ 5 - 11/12/2022 cho biết, tuổi Thìn có thể xảy ra tranh chấp hoặc mâu thuẫn với đồng nghiệp trong quá trình làm việc. Cái tôi q...

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi Chủ nhật ngày 4/12/2022 của 12 con giáp: Dần hào phóng, Tý ham vui

Tử vi hàng ngày 4/12/2022 của 12 con giáp, Tam Hội giúp bạn cải thiện mối quan hệ với mọi người xung quanh, có cơ hội du lịch ngắn hạn, học thêm, tìm hiểu các k...

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh: Tìm số ĐẠI PHÁT giúp bạn ĐỔI ĐỜI

Khám phá con số may mắn hôm nay 5/12/2022 theo năm sinh để dễ dàng chọn ra con số may mắn theo 12 con giáp chuẩn xác nhất, giúp bạn nhanh chóng đổi vận phát tài...

Danh mục